gài bẫy

  1. đgt 1. Đặt bẫynơi nào: Gài bẫy bắt cáo 2. Bày mưu kín đáo để làm hại: Nhân dân đã phát giác âm mưu gài bẫy của địch.
gài bẫy
Một người thợ săn gài bẫy trong rừng.